DANH SÁCH 
CÁC HỌC SINH NGHÈO/HỌC GIỎI  Ở QUẢNG TRỊ 
(NK 2004-2005)
TT HỌ VÀ TÊN SINH LỚP CHA MẸ ĐỊA CHỈ
1 Nguyễn C Anh   7 Nguyễn Long + Phan thị Huấn  An Đôn
   2.                  Lê thị Ngọc Dung 12.09.86 12 Lê Phụng Trí Bưu
   3.                  Trần Hồng Hải 12.11.88 10 Trần Hg Anh + Lê t Kiều Thuận Nhơn
   4.                  Nguyễn Ngọc Hiếu 1991 7 Ng. Ngọc An + Ng. th. Hồng Ngô Xá
   5.                  Ngô Mãnh Hổ 18.06.90 9 Ngô Hùng + Hg t Nhật Thuận Nhơn
   6.                  Trần thị Thu Hồng 13.01.88 10 Tr. Xích + Võ t Hường Thuận Nhơn
   7.                  Le Thuỳ Linh 23.06.88 11 Lê Tấn Thạch Hãn
   8.                  Ng.th. Nhật Linh 1991 7 Ng. Dũng + Lê th. Duyên Duân Kinh
   9.                  Nguyễn thị Mẫu 1990 8 Ng. Ch Vinh + Lê th Thu Sương Ngô Xá
 10.                Hổ thị Như Mây   7 Hồ Đức Khương + Phan thị Hoa An Đôn
 11.                Ng. Quang Minh 02.11.87 10 Nguyễn Như Dũng Thạch Hãn
 12.                Nguyễn Đức Nhã 22.07.89 10 Ng. v Tâm + Hồ t Hường Thuận Nhơn
 13.                Lê Thanh Nhiệm 23.01.87 12 Lê Khanh  Trí Bưu
 14.                Đoàn Qua 13.09.89 10 Đoàn Bình Thạch Hãn
 15.                Lê Phước Quang 1988 10 Lê Phước Gioang + Lê t Mầu Văn Vận
 16.                Nguyễn Ngọc Tấn 16.12.83 12 Nguyễn Tiến Trí Bưu
 17.                Hoàng Hữu Thiết   7 Hoàng Liệu + Trần thị Linh An Đôn
 18.                Dương th Thuỷ Tiên   8 Dương thị Thuỷ An Đôn
 19.                Trần th Thuỳ Trinh 1990 8 Trần Bỉnh + Lê th Loan An Lưu
 20.                Nguyễn Tuấn   8 Nguyễn Lập + Phan thị Thu An Đôn
 21.                Ng.th. Thanh Tuyền 28.06.87 11 Ng. Thanh Bình Trí Bưu
 22.                Ng. thị Ngọc Uyên 1987 10 Ng. Ngọc An + Ng. th. Hồng Ngô Xá
 23.                Ng. th Hoàng Vang 02.02.89 10 Ng. Luật + Phan t Hng Hoa Thuận Nhơn
 24.                Lê thị Vân 19.02.88 11 Lê Bá Sáu Trí Bưu
 25.                Lê Khoa Vi 26.2.85 ĐHọc Lê văn Thanh  Trí Bưu
 26.                Lê Vũ 10.08.85 12 Lê thị Phận Thạch Hãn