| |
|
HỌC SINH CAM
RANH |
|
| |
|
HỌ VÀ TÊN |
LỚP |
ĐiA
CHỈ |
CHA
MẸ |
NGHỀ
NGHIỆP CHA MẸ |
Người
Bảo trợ NK 2004-2005 |
| 1 |
|
Bùi Thi Diem Thu |
7 |
|
Bui van Chau - Nguyen Thi Loi |
Cha
mẹ làm nông |
SBVCC |
| 2 |
|
Đinh bá Châu |
4 |
Suối
Ḥa, Cam ranh |
|
|
Tam
Nguyen |
| 3 |
|
Dinh thi Kim Phuong |
10 |
|
Dinh xuan Phuoc- Nguyen Thi Minh Thanh |
Cha
mẹ làm nghề nông và làm thuê |
SBVCC |
| 4 |
|
Dinh Thi Thu Hien |
8 |
Tân
lập, Cam ranh |
Dinh xuan Phuoc- Nguyen Thi Minh Thanh |
Cha
mẹ làm nghề nông và làm thuê |
Mrs.
Phuong Lan Nguyen |
| 5 |
Do Hung Quoc |
8 |
Suối
Ḥa, Cam ranh |
Do Hung Cuong- Nguyen thi My Phuong |
Cha
mẹ làm nông |
SBVCC |
| 6 |
Đoàn Bảo Trân |
5 |
|
Nguyen
viet Trí & Đoan2 thi Trung |
Cha
làm thuê, mẹ bịnh tim |
OB
Chinh Dang |
| 7 |
|
Hồ Như
Phương |
6 |
Tân
lập, Cam ranh |
|
|
SBVCC |
| 8 |
|
Hồ Thi Xuân
Duyên |
8 |
Suối
Ḥa, Cam ranh |
Ho
Xuan Thao va Tran Thi Phuong |
Gia
đ́nh buôn bán nhỏ. |
SBVCC |
| 9 |
Hoang Nữ
Tường Vi |
9 |
Tân
lập, Cam ranh |
Hoang
Thanh- va Nguyen Thi Muoi |
Cha
mẹ làm thuê theo thời vụ |
Tam
Nguyen |
| 10 |
Hoang Việt Khôi |
9 |
Xuân
lập, Cam ranh |
Ong
Hoang Van Phung va Ba Tran Thi Thanh Nhan. |
Cha
mẹ làm nông; Cha bệnh siêu vi B nặng |
Đào
trọng Kevin |
| 11 |
Huỳnh nữ
Diệu Trang |
6 |
Lập
định |
|
|
SBVCC |
| 12 |
|
Le bao Dang Khoa |
7 |
Xuân
lập, Cam ranh |
Ong Le Giang va Ba Nguyen Thi
Kim Phuc |
Cha
mẹ làm nông |
SBVCC |
| 13 |
|
Lê Bảo Thanh
Nghiă |
10 |
Xuân
lập, Cam ranh |
|
|
SBVCC |
| 14 |
|
Le Bao Thanh Nhân |
9 |
Xuân
lập, Cam ranh |
Cha
Le Ha- Me Pham Thi Bich Hoa |
Cha
mẹ làm nông |
SBVCC |
| 15 |
|
Ngô thị
Cẩm Linh |
11 |
Suối
Ḥa, Cam ranh |
|
|
SBVCC |
| 16 |
|
Nguyen Hoai Phong |
6 |
Suối
Ḥa, Cam ranh |
Mo
coi Cha- Me Nguyen Thi Thanh Tinh |
Me
lam thue. |
Tuyet
Nhung |
| 17 |
|
Nguyen Hoang Long |
9 |
Xuân
lập, Cam ranh |
Ong
Nguyen Van Phuc va Ba Nguyen Thi Kim Loan |
Cha
làm thợ hồ qua ngày- Mẹ làm thuê |
SBVCC |
| 18 |
Nguyen Minh Quyen |
8 |
Suối
Ḥa, Cam ranh |
Cha
Nguyen Truyen- Me Maria Tran Thi Kim Trinh |
Cha
làm công cho người ta |
OB
Chinh Dang |
| 19 |
|
Nguyễn
Quốc Đông |
6 |
Xuân
lập, Cam ranh |
|
|
SBVCC |
| 20 |
|
Nguyễn Thanh
Quang |
6 |
Tân
lập, Cam ranh |
|
|
SBVCC |
| 21 |
|
Nguyen Thanh Tuan |
7 |
Suối
Ḥa, Cam ranh |
Cha
Nguyen Van Long- me Le Thi no. |
Cha
mẹ làm nghề nông và làm thuê |
Huynh
Trưởng TNF |
| 22 |
Nguyen The Huan |
8 |
XT,
Cam ranh |
Cha
Nguyen Luyen- Me Nguyen Thi Huong |
sống
ở vùng kinh tế mới, làm thuê |
OB
Chinh Dang |
| 23 |
Nguyễn
thị Bích Chi |
11 |
Xuân
lập, Cam ranh |
|
|
SBVCC |
| 24 |
|
Nguyen Thi Bich Thao |
10 |
Xuân
lập, Cam ranh |
Ong
Nguyen Tan Trung, va Ba Nguyen Thi Loan |
Cha
mẹ làm thuê làm mướn qua ngày |
SBVCC |
| 25 |
|
Nguyễn
thị Chinh |
Trung cấp |
Suối
Ḥa, Cam ranh |
|
|
SBVCC |
| 26 |
|
Nguyen Thi Hong Xiem |
8 |
Tân
lập, Cam ranh |
Ong
Nguyen Trung Tai- va Ba Truong Thi bich Lan |
Cha
mẹ làm nông |
Thanh
Nguyen&Tam Nguyen |
| 27 |
|
Nguyen Thi Huyen
Trang |
6 |
Xuân
lập, Cam ranh |
Mo
coi Cha- Me Nguyen Thi Thu Huong |
Cha
mẹ làm thuê làm mướn qua ngày |
SBVCC |
| 28 |
|
Nguyen Thi Kim Chi |
12 |
Suối
Ḥa, Cam ranh |
Mồ
côi cha |
Cha
mẹ làm nông |
SBVCC |
| 29 |
Nguyễn
thị Như Trang |
7 |
Xuân
lập, Cam ranh |
|
|
SBVCC |
| 30 |
|
Nguyen Thi Thien
Giang |
4 |
XT,
Cam ranh |
Cha
Nguyen Luyen- Me Nguyen Thi Huong |
sống
ở vùng kinh tế mới, làm thuê |
SBVCC |
| 31 |
Nguyen Thi Thu Huong |
10 |
Xuân
lập, Cam ranh |
Ong Nguyen Xuan Hoa va Ba
Nguyen Thi Hoa |
Cha
bệnh tật mẹ làm thuê |
SBVCC |
| 32 |
|
Nguyen Thi Thuy Tuyen |
8 |
|
Ong
Nguyen Manh Tuan Anh- Me Tu Thi Thanh Van |
Cha
mẹ làm nông |
Thanh
Nguyen |
| 33 |
|
Nguyen Thi Tu Linh |
6 |
Tân
lập, Cam ranh |
Cha
Nguyen Phuoc, Me Nguyen Thi Thu Thuy |
Cha
mẹ làm nghề nông và làm thuê |
Mrs.
Mỹ Anh Nguyễn |
| 34 |
|
Nguyen Thi Xuan Nu |
8 |
Suối
Ḥa, Cam ranh |
Mo
coi Cha (me tai gia) Me Nguyen Thi Kim Nhung |
Mẹ
làm thuê |
OB
Chinh Dang |
| 35 |
|
Nguyen trong Tin |
5 |
VT,
cam ranh |
Cha
Nguyen Trung- Me Nguyen thi thuy Ngân |
Cha
Mẹ làm thuê làm mướn. |
Tran
Huy An |
| 36 |
|
Nguyen
Van Vu |
8 |
Xuân
lập, Cam ranh |
Cha
Nguyen Van Duong va Ba Nguyen Thi Khanh |
Cha mẹ buôn bán hàng xén và làm nông |
SBVCC |
| 37 |
|
Nguyen Vinh Hien |
7 |
Xuân
lập, Cam ranh |
Nguyen Van Tho- Me doan
Thị Gai |
Cha
mẹ làm nông |
SBVCC |
| 38 |
|
Nguyen Xuan Huy |
7 |
Xuân
lập, Cam ranh |
Cha
Nguyen Xuan Hue- Me Nguyen Thị Lan |
làm
nghề đục đá che ở núi |
Đào
trọng Kenny |
| 39 |
|
Pham Hong Phuoc |
7 |
Suối
Ḥa, Cam ranh |
Ong
Pham Hong Duc va ba Nguyen thị Thanh Thuy |
Cha
mẹ làm nông |
SBVCC |
| 40 |
|
Pham Kim Duy |
6 |
SuốI
Ḥa, Cam ranh |
Mo
coi Cha, Nguyen Thi Kim Lan |
Mẹ
làm thuê |
Mrs
Ta Bich Ngoc |
| 41 |
|
Phạm thị
Hoài Ư |
6 |
Tân
lập, Cam ranh |
|
|
SBVCC |
| 42 |
|
Pham Thi Mai Phuong |
9 |
Tân
lập, Cam ranh |
Ong
Pham van Nghia- Mo coi Me |
Cha
mẹ làm nông |
OB
Chinh Dang |
| 43 |
|
Phan Thi Ai Tran |
8 |
Xuân
lập, Cam ranh |
Ong Phan Uc va Ba Hoang Le Phi |
buôn bán hàng tạp hóa
kư gởi |
SBVCC |
| 44 |
|
Phan Thi Thuy Tien |
4 |
Xuân
lập, Cam ranh |
Cha
Phan Chau Trinh- Me Le Thi Gam |
Cha
mẹ làm nông |
Huynh
Trưởng TNF |
| 45 |
|
Trần
Đức Toàn |
7 |
Xuân
lập, Cam ranh |
|
|
SBVCC |
|
|
Tran t. Nguyen Huong |
7 |
Xuân
lập, Cam ranh |
Tran
Phuoc Loc, va Ba Nguyen Thi Thanh Nguyen |
Cha
sửa xe đạp, |
SBVCC |
| 47 |
|
Tran Van Than |
7 |
Suối
Ḥa, Cam ranh |
Cha
Nguyen Van Mau- Me Le Thi Mai |
Cha
mẹ làm thuê và làm công cho người ta |
Thanh
Nguyen |
| 48 |
|
Trịnh thị
Phương Thảo |
10 |
|
Trịnh
van Thịnh & Trương thị Lê |
Cha
làm thuê, mẹ bất toại |
SBVCC |
| 49 |
|
Vơ văn Hưng |
11 |
Tân
lập, Cam ranh |
|
|
SBVCC |
| |
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|