| Chương trình thăng tiến thanh nữ vùng Cửu Long | Qua sự giới thiệu của Các Nữ Tu Bác Ái Vinh Sơn | |||||
| Họ và Tên | SINH | Trình độ học vấn | Hoàn cảnh & Nghề nghiệp Cha mẹ | Người Bảo trợ | ||
| 1 | Phạm t. Trúc Mai | 1984 | Lơp 11 | Mồ côi mẹ. Cha có 2 công ruộng, không đủ nuôi con | AVN | |
| 2 | Võ t. Kim Hoàng | 1985 | Lớp 9 | Cha lươí cá kiếm ăn. Có em bị bịnh động kinh, có bà 83t | AVN | |
| 3 | Phạm Kiều Hương | 1987 | Lớp 9 | Làm thuê, hay thất nghiệp | AVN | |
| 4 | Lâm t. Lan | 1993 | Lớp 4 | Người dân tộc. Cha làm mướn. | AVN | |
| 5 | Ng. T. Trúc Lin | 1988 | Lớp 8 | Cha bị mớ mắt, không làm được. Mẹ làm mướn | AVN | |
| 6 | Phùng thị Mỹ | 1990 | Lớp 6 | Cha bị tật ở chân, mẹ làm mướn. Em đông, ngoài giờ học phải đi bắt ốc, hái rau kiếm sông | AVN | |
| 7 | Lê t. Tuyết Nga | 1987 | Lớp 9 | Cha chạy xe ôm, mẹ làm thuê> Làm ngày nào ăn ngày ấy, những tháng nước lên cao rất khổ | AVN | |
| 8 | Trịnh thị Thu Ngân | 1989 | Lớp 7 | Cha mẹ sống trên ghe nhỏ, đi cào cá bán | AVN | |
| 9 | Trần Ngọc Thi | 1986 | Lớp 8 | Cha mẹ làm thuê, không ổn định, thường thiếu ăn | AVN | |
| 10 | Ng~ Hoàng Ngọc Trâm | 1990 | Lớp 6 | Cha bỏ đi lấy vợ khác, mẹ giáo viên, không có nhà, ở đâu nhà ngưới khác | AVN | |
| 11 | Võ thị Tuyết Trinh | 1990 | Lớp 6 | Thiếu ăn. Thường xuyên thiếu hụt | AVN | |
| 12 | Trần Ánh Tuyết | 1989 | Lớp 12 | Cha mẹ không có việc làm ổn định, thường thiếu hụt | AVN | |
| Tran Nhu Ngoc | Cao dang Su Pham | |||||